dây câu

dây câu

Ông cụ thong thả thả dây câu xuống mặt hồ phẳng lặng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dây dùng trong hoạt động câu : Một sợi dây chắc chắn, thường mảnh dai, được buộc vào cần câu, đầu kia buộc lưỡi câu, dùng để thả xuống nước kéo lên.
    • Vật dụng chuyên dụng của người đi câu: Một bộ phận thiết yếu trong bộ đồ nghề câu , có thể làm từ các chất liệu như nylon, tằm hoặc các sợi tổng hợp khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ thong thả thả dây câu xuống mặt hồ phẳng lặng.
    • Con lớn quá, giật đứt dây câu của tôi rồi!
    • Trước khi đi câu, anh ấy luôn kiểm tra dây câu cẩn thận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Buông dây câu": Hành động thả dây câu mồi xuống nước để bắt đầu câu .
    • Ngư dân già buông dây câu xuống biển lúc bình minh.
  • "Thu dây câu": Hành động kéo dây câu lại, thường khi cắn câu hoặc khi kết thúc buổi câu.
    • Thấy phao động đậy, anh ta bắt đầu thu dây câu từ từ.
Biến thể từ liên quan
  • Cần câu (danh từ): Dụng cụ bằng tre, trúc hoặc vật liệu tổng hợp dài, dùng để gắn dây câu điều khiển .
  • Lưỡi câu (danh từ): Đồ bằng kim loại mũi nhọn ngạnh, buộc vào đầu dây câu để móc mồi móc .
  • Dây cước (danh từ): Một loại dây nhỏ, bền, thường bằng nylon, thường được dùng làm dây câu.
Từ đồng nghĩa
  • Đường câu: Cách gọi khác, ít phổ biến hơn, cho "dây câu".
  • Chỉ câu: Cách gọi dây câu khi rất mảnh, thường dùng trong câu tỉ mỉ.
Thành ngữ liên quan
  • "Buông dây câu dài": (Nghĩa bóng) Ám chỉ việc đầu , chờ đợi lâu dài hoặc đưa ra lợi ích để dụ dỗ người khác.
    • Hắn ta buông dây câu dài, chờ đối thủ mắc lỗi.
  • " cắn câu": (Nghĩa đen) Chỉ việc đã ngậm lưỡi câu. (Nghĩa bóng) Chỉ việc ai đó đã bị mắc mưu, sa vào bẫy.
    • Kẻ lừa đảo vui mừng khi thấy nạn nhân đã cắn câu.